Trên thế giới có rất nhiều quy định kích thước cho size nhẫn. Nhưng cho dù có nhiều bao nhiêu thì cũng không thễ khác cái vòng tròn thân thuộc cũa chiếc nhẫn. Do đó khi đo nhẫn bạn chỉ cần biết đến chu vi hoặc đường kính cũa chiếc nhẫn mình cần là ok. Từ đó bạn tra vào bảng size nhẫn dưới đây đễ biết mã số cho phù hợp, tùy theo quy định cũa từng vùng, quốc gia. Ví dụ tay cũa bạn có chu vi là 54 mm thì người Mỹ gọi là size số 7, người Nhật gọi là size số 14 còn người Đúc thì gọi là size số 171/4 và người Anh gọi là size Chữ N.
Cách làm: Lấy một sợi dây điện nhỏ, quấn quanh ngón tay cần đeo nhẫn, đánh dấu său đó mở ra đo xem được bao nhiêu mm đem chia cho 3,14 thì bạn đã tính ra được đường kính chiếc nhẩn cũa bạn. Chú ý nếu khi thời tiết lạnh ngón tay cũa bạn có thễ nhỏ hơn bình thường bạn nên cộng thêm cho chu vi là 2mm còn khi thời tiết nóng thì ngược lại, trừ đi 2mm. Trường hợp xương khớp ngón tay của bạn to, thì bạn nên đo chu vi ở gần khớp (không phải trên khớp) Sao cho khi đeo nhẫn dễ vào nhưng không bị tuột mất.
Ngoài ra còn có các kiểu nhẫn "đai mở" có thể điều chĩnh size, bạn thể đem nhẫn đến tiệm cho thợ sữa size lại nếu nhẫn cũa bạn được gắn đá thiệt và cứng như sapphire, ruby, và xoàn thi dễ làm vì chúng chịu được nhiệt độ cao. Và dưới đây là hai bảng size nhẫn:
Tavabi
|
USA Size
|
Đ.kính (inch)
|
Đ.kính (mm)
|
Chu vi (mm)
|
British
|
French
|
German
|
Japanese
|
Swiss
|
|
4
|
.585
|
14.86
|
46.5
|
H 1/2
|
-
|
15
|
7
|
|
|
5
|
.618
|
15.70
|
49.0
|
J 1/2
|
-
|
15 3/4
|
9
|
|
|
6
|
.650
|
16.51
|
51.5
|
M
|
52 3/4
|
16 1/2
|
12
|
12 3/4
|
|
7
|
.683
|
17.35
|
54.0
|
O
|
55 1/4
|
17 1/4
|
14
|
15 1/4
|
|
8
|
.716
|
18.19
|
56.6
|
Q
|
57 3/4
|
18
|
16
|
17 3/4
|
|
9
|
.748
|
18.89
|
59.1
|
-
|
-
|
19
|
18
|
|
|
10
|
.781
|
19.84
|
61.6
|
T 1/2
|
-
|
20
|
20
|
|
|
11
|
.814
|
20.68
|
64.1
|
V 1/2
|
-
|
20 3/4
|
23
|
|
|
12
|
.846
|
21.49
|
66.6
|
Y
|
67 1/2
|
21 1/4
|
25
|
27 1/2
|
|
13
|
.879
|
22.33
|
69.1
|
-
|
-
|
22
|
27
|
|
Bảng 2 Với các Mã số thay bằng ký hiệu chữ cái của nước Anh
|
Sizes của Mỹ
|
Sizes của Anh
|
Đường Kính (Millimetres)
|
Chu Vi(Millimetres)
|
|
4
|
H
|
14.8mm
|
46.5mm
|
|
4.5
|
I
|
15.2mm
|
47.8mm
|
|
5
|
J
|
15.6mm
|
49mm
|
|
5.5
|
K
|
16.1mm
|
50.3mm
|
|
6
|
L
|
16.4mm
|
51.5mm
|
|
6.5
|
M
|
16.8mm
|
52.8mm
|
|
7
|
N
|
17.2mm
|
54mm
|
|
7.5
|
O
|
17.6mm
|
55.3mm
|
|
8
|
P
|
18mm
|
56.6mm
|
|
8.5
|
Q
|
18.4mm
|
57.8mm
|
|
9
|
R
|
18.8mm
|
59.1mm
|
|
9.5
|
S
|
19.2mm
|
60.3mm
|
|
10
|
T
|
19.6mm
|
61.6mm
|
|
10.5
|
U
|
20mm
|
62.8mm
|
|
11
|
V
|
20.4mm
|
64.1mm
|
|
11.5
|
W
|
20.7mm
|
65.3mm
|
|
12
|
X
|
21.2mm
|
66.6mm
|
|
12.5
|
Y
|
21.6mm
|
67.9mm
|
|
13
|
Z
|
22mm
|
69.1mm
|
|
13.5
|
Z+1
|
22.6mm
|
71mm
|