Video

Màu sắc phong thủy theo tuổi

NHẤT VẬN - NHÌ MỆNH - TAM PHONG THỦY

Theo các chuyên gia phong thuỷ :

 Trong ngũ hành , vạn vật luôn luôn tồn tại và phát triển với nhau! Chúng không tồn tại độc lập!

Theo quan điểm của khoa học phong thủy, màu sắc trang phục quần áo, túi xách, giày dép, trang sức có vai trò to lớn trong việc cân bằng, hỗ trợ và điều hòa yếu tố âm dương – ngũ hành của bản mệnh từng người. Do đó, nắm bắt cách thức sử dụng màu sắc trang phục sao cho phù hợp với quan điểm của quy luật phong thủy là việc bạn nên cân nhắc để quan tâm mỗi ngày.
☀️ Quy luật âm dương – ngũ hành

Âm dương – Ngũ hành chính là nhận thức của người xưa về bản chất và quy luật vận động của thế giới. Ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Mỗi hành vừa thể hiện về tính chất, sự vận động biến đổi, vừa thể hiện vị trí trong không gian. Bất cứ một sự vật, hiện tượng nào đó trong tự nhiên hay trong xã hội đều có thể quy về một hành nhất định và cũng đều chứa đựng yếu tố âm dương

Mời các bạn tham khảo thêm những thông tin vô cùng giá trị màu sắc phong thủy theo tuổi 

☀️ Tương sinh:

Kim sinh thủy: Mạng Kim sẽ sinh mang lợi lộc cho mạng Thủy, kim loại bị đốt thì sẽ chảy thành nước.
Thủy sinh Mộc: Nước sẽ tưới cho cây cối xanh tươi, nước là nguồn sống cho cây cối.
Mộc sinh Hỏa: Gỗ sẽ là nguồn đốt tạo ra lửa.
Hỏa sinh Thổ: Khi hỏa đốt các vật khác sẽ tạo nên tro bụi làm cho đất đai màu mỡ trù phú.
Thổ sinh Kim: Đất thì sẽ tạo ra kim loại.

Tương khắc
Kim khắc Mộc: Cây cối sẽ bị kim loại cắt gây nguy hại.
Mộc khắc Thổ: Đất đai sẽ bị cây cối mọc lên hút hết chất dinh dưỡng.
Thổ khắc Thủy: Nước sẽ bị đất đai ngăn dòng chảy.
Thủy khắc Hỏa: Lửa sẽ bị nước dập tắt.
Hỏa khắc Kim: Kim loại sẽ bị lửa đốt tan chảy.

Mời các bạn tham khảo màu sắc trang sức theo tuổi tại video sau để hiểu rõ  hơn: 

 


Mời các bạn tham khảo bảng MÀU SẮC PHONG THỦY HỢP VỚI TUỔI 

BẢNG TUỔI NĂM SINH VÀ TÍNH NGŨ HÀNH

Lưu ý: Số tuổi hiện tại được tính từ năm sinh đến năm 2017.

Năm sinh

Tuổi

Ngũ hành

Số tuổi

 

Năm sinh

Tuổi

Ngũ hành

Số tuổi

1924

Giáp Tý

Hải trung kim

93

 

1976

Bính Thìn

Sa trung thổ

41

1925

Ất Sửu

Hải trung kim

92

 

1977

Đinh Tỵ

Sa trung thổ

40

1926

Bính Dần

Lộ trung hỏa

91

 

1978

Mậu Ngọ

Thiên thượng hỏa

39

1927

Đinh Mão

Lộ trung hỏa

90

 

1979

Kỷ Mùi

Thiên thượng hỏa

38

1928

Mậu Thìn

Đại lâm mộc

89

 

1980

Canh Thân

Thạch lựu mộc

37

1929

Kỷ Tỵ

Đại lâm mộc

88

 

1981

Tân Dậu

Thạch lựu mộc

36

1930

Canh Ngọ

Lộ băng thổ

87

 

1982

Nhâm Tuất

Đại hải thủy

35

1931

Tân Mùi

Lộ băng thổ

86

 

1983

Quý Hợi

Đại hải thủy

34

1932

Nhâm Thân

Kiếm phong kim

85

 

1984

Giáp Tý

Hải trung kim

33

1933

Quý Dậu

Kiếm phong kim

84

 

1985

Ất Sửu

Hải trung kim

32

1934

Giáp Tuất

Sơn đầu hỏa

83

 

1986

Bính Dần

Lộ trung hỏa

31

1935

Ất Hợi

Sơn đầu hỏa

82

 

1987

Đinh Mão

Lộ trung hỏa

30

1936

Bính Tý

Giang hạ thủy

81

 

1988

Mậu Thìn

Đại lâm mộc

29

1937

Đinh Sửu

Giang hạ thủy

80

 

1989

Kỷ Tỵ

Đại lâm mộc

28

1938

Mậu Dần

Thành đầu thổ

79

 

1990

Canh Ngọ

Lộ băng thổ

27

1939

Kỷ Mão

Thành đầu thổ

78

 

1991

Tân Mùi

Lộ băng thổ

26

1940

Canh Thìn

Bạch lạp kim

77

 

1992

Nhâm Thân

Kiếm phong kim

25

1941

Tân Tỵ

Bạch lạp kim

76

 

1993

Quý Dậu

Kiếm phong kim

24

1942

Nhâm Ngọ

Dương mộc liễu

75

 

1994

Giáp Tuất

Sơn đầu hỏa

23

1943

Quý Mùi

Dương mộc liễu

74

 

1995

Ất Hợi

Sơn đầu hỏa

22

1944

Giáp Thân

Tuyền trung thủy

73

 

1996

Bính Tý

Giang hạ thủy

21

1945

Ất Dậu

Tuyền trung thủy

72

 

1997

Đinh Sửu

Giang hạ thủy

20

1946

Bính Tuất

Ốc thượng thổ

71

 

1998

Mậu Dần

Thành đầu thổ

19

1947

Đinh Hợi

Ốc thượng thổ

70

 

1999

Kỷ Mão

Thành đầu thổ

18

1948

Mậu Tý

Tích lịch hỏa

69

 

2000

Canh Thìn

Bạch lạp kim

17

1949

Kỷ Sửu

Tích lịch hỏa

68

 

2001

Tân Tỵ

Bạch lạp kim

16

1950

Canh Dần

Tùng bá mộc

67

 

2002

Nhâm Ngọ

Dương mộc liễu

15

1951

Tân Mão

Tùng bá mộc

66

 

2003

Quý Mùi

Dương mộc liễu

14

1952

Nhâm Thìn

Trường lưu thủy

65

 

2004

Giáp Thân

Tuyền trung thủy

13

1953

Quý Tỵ

Trường lưu thủy

64

 

2005

Ất Dậu

Tuyền trung thủy

12

1954

Giáp Ngọ

Sa trung  kim

63

 

2006

Bính Tuất

Ốc thượng thổ

11

1955

Ất Mùi

Sa trung  kim

62

 

2007

Đinh Hợi

Ốc thượng thổ

10

1956

Bính Thân

Sơn hạ hỏa

61

 

2008

Mậu Tý

Tích lịch hỏa

9

1957

Đinh Dậu

Sơn hạ hỏa

60

 

2009

Kỷ Sửu

Tích lịch hỏa

8

1958

Mậu Tuất

Bình địa mộc

59

 

2010

Canh Dần

Tùng bá mộc

7

1959

Kỷ Hợi

Bình địa mộc

58

 

2011

Tân Mão

Tùng bá mộc

6

1960

Canh Tý

Bích thượng thổ

57

 

2012

Nhâm Thìn

Trường lưu thủy

5

1961

Tân Sửu

Bích thượng thổ

56

 

2013

Quý Tỵ

Trường lưu thủy

4

1962

Nhâm Dần

Kim bạc kim

55

 

2014

Giáp Ngọ

Sa trung  kim

3

1963

Quý Mão

Kim bạc kim

54

 

2015

Ất Mùi

Sa trung  kim

2

1964

Giáp Thìn

Phù đăng hỏa

53

 

2016

Bính Thân

Sơn hạ hỏa

1

1965

Ất Tỵ

Phù đăng hỏa

52

 

2017

Đinh Dậu

Sơn hạ hỏa

0

1966

Bính Ngọ

Thiên hà thủy

51

 

2018

Mậu Tuất

Bình địa mộc

-1

1967

Đinh Mùi

Thiên hà thủy

50

 

2019

Kỷ Hợi

Bình địa mộc

-2

1968

Mậu Thân

Đại dịch thổ

49

 

2020

Canh Tý

Bích thượng thổ

-3

1969

Kỷ Dậu

Đại dịch thổ

48

 

2021

Tân Sửu

Bích thượng thổ

-4

1970

Canh Tuất

Thoa xuyến kim

47

 

2022

Nhâm Dần

Kim bạc kim

-5

1971

Tân Hợi

Thoa xuyến kim

46

 

2023

Quý Mão

Kim bạc kim

-6

1972

Nhâm Tý

Tang bá mộc

45

 

2024

Giáp  Thìn

Phù đăng hỏa

-7

1973

Quý Sửu

Tang bá mộc

44

 

2025

Ất Tỵ

Phù đăng hỏa

-8

1974

Giáp Dần

Đại khuê thủy

43

 

2026

Bính Ngọ

Thiên hà thủy

-9

1975

Ất Mão

Đại khuê thủy

42

 

2027

Đinh Mùi

Thiên hà thủy

-10

 

Để được tư vấn mệnh nhanh nhất hãy gọi HOTLINE cho shop 043.9264496-0979.419966

  ------------------
#Fanpage – Trang sức Bạc quyến rũ đẳng cấp, Bạc nguyên chất có kiểm định.
#Shop_1: 74 Mã mây - Hoàn kiếm - Hà Nội
#Shop_2: 190E Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
#inbox: m.me/bacsqb.vn
#tel: (0243)926.44.96 - 0979.41.9966.

Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục: